Từ
血脉 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
血脉 (xuè mài) là một từ tiếng Trung: mạch máu; dòng dõi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 血脉
名 danh từ
mạch máu; dòng dõi
运动可以促进血脉循环。
Vận động có thể thúc đẩy tuần hoàn máu.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
血 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
脉 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
永 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét