Từ
流血 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
流血 (liú xuè) là một từ tiếng Trung: chảy máu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 流血
动 động từ
chảy máu
他的手指流血了。
Ngón tay của anh ấy đang chảy máu.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
流 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
㐬 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
血 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét