Từ
武侠 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
武侠 (wǔ xiá) là một từ tiếng Trung: võ hiệp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 武侠
名 danh từ
võ hiệp
他喜欢看武侠小说。
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết võ hiệp.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
武 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
弋 là bộ thủ trong 4 chữ
止 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
侠 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
夹 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét