Từ
美 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
美 (měi) là một từ tiếng Trung: đẹp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 美
形 tính từ
đẹp
这里的风景真美。
Phong cảnh ở đây thực sự đẹp.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
美 — đẹp
Cấu trúc & nét viết
美 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét