Từ
稚嫩 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
稚嫩 (zhì nèn) là một từ tiếng Trung: non nớt, non trẻ, thiếu kinh nghiệm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 稚嫩
形 tính từ
non nớt, non trẻ, thiếu kinh nghiệm
她说话的语气显得很稚嫩。
Giọng nói của cô ấy có vẻ rất non nớt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
稚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét
嫩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
敕 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét