Từ
幼稚 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
幼稚 (yòu zhì) là một từ tiếng Trung: ấu trĩ, trẻ con. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 幼稚
形 tính từ
ấu trĩ, trẻ con
他的想法太幼稚了。
Ý tưởng của anh ấy quá ấu trĩ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
幼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét
稚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét