Từ

丘陵 (qiū líng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

丘陵 (qiū líng) là một từ tiếng Trung: đồi núi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 丘陵

名 míng danh từ

đồi núi

这片丘陵地带适合种植葡萄。

zhè piàn qiū líng dì dài shì hé zhòng zhí pú tao

Vùng đồi núi này thích hợp để trồng nho.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

丘 qiū — gò, đồi nhỏ

陵 líng — đồi, địa hình cao

Cấu trúc & nét viết
1 丘 qiū — đồi nhỏ; gò đất
丘 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 陵 líng — đồi; gò

陵 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
2.2 夌 líng — vượt qua, vượt trội, lấn lướt
夌 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét