Từ
耽误 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
耽误 (dān wu) là một từ tiếng Trung: trì hoãn; làm chậm trễ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 耽误
动 động từ
trì hoãn; làm chậm trễ
我不想耽误你的时间。
Tôi không muốn làm mất thời gian của bạn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
耽 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
耳 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
误 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
吴 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét