Từ
耽搁 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
耽搁 (dān gē) là một từ tiếng Trung: trì hoãn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 耽搁
动 động từ
trì hoãn
路上堵车,耽搁了半个小时。
Có tắc đường, nên chúng tôi bị trì hoãn nửa giờ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
耽 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
耳 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
搁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
阁 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét