Từ
切磋 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
切磋 (qiē cuō) là một từ tiếng Trung: học hỏi lẫn nhau. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 切磋
动 động từ
học hỏi lẫn nhau
我们应该互相切磋,共同进步。
Chúng ta nên học hỏi lẫn nhau và cùng tiến bộ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
切 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
刀 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
磋 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
差 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét