Bộ thủ 匋 táo đồ gốm; đồ sành Thứ tự nét ▶ 匋 dùng trong 4 chữ HSK 4 萄 táo dùng trong 葡萄: cây leo rụng lá, lá xẻ hình bàn tay, hoa nhỏ màu vàng xanh, quả mọng tròn hoặc bầu dục, khi chín màu tím hoặc vàng xanh, mọng nước và chua ngọt; cũng chỉ quả của cây này (nho) HSK 6 掏 tāo thò tay vào lấy ra 淘 táo vo, đãi (vật hạt) bằng nước để loại tạp chất HSK 7 陶 táo đồ gốm làm từ đất sét nung, mềm hơn sứ và có tính hút nước