Từ

奶粉 (nǎi fěn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

奶粉 (nǎi fěn) là một từ tiếng Trung: sữa bột. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 奶粉

名 míng danh từ

sữa bột

妈妈每天给宝宝冲奶粉。

mā ma měi tiān gěi bǎo bao chōng nǎi fěn

Mẹ pha sữa bột cho em bé mỗi ngày.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

奶 nǎi — sữa

粉 fěn — bột

Cấu trúc & nét viết
1 奶 nǎi — vú; tuyến vú

奶 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 女 nǚ — nữ (đối lập với 男)
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét

2 粉 fěn — bột mịn

粉 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 米 mǐ — hạt ngũ cốc đã bóc vỏ; đặc biệt là gạo
米 là bộ thủ trong 26 chữ

Thứ tự nét