Từ
粉碎 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
粉碎 (fěn suì) là một từ tiếng Trung: đập vỡ; nghiền nát. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 粉碎
动 động từ
đập vỡ; nghiền nát
敌人的进攻被我军粉碎了。
Cuộc tấn công của kẻ thù đã bị quân đội chúng ta đập tan.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
粉 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
米 là bộ thủ trong 26 chữ
分 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
碎 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
卒 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét