Từ

粉丝 (fěn sī) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

粉丝 (fěn sī) là một từ tiếng Trung: người hâm mộ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 粉丝

名 míng danh từ

người hâm mộ

她有很多粉丝。

tā yǒu hěn duō fěn sī

Cô ấy có rất nhiều người hâm mộ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

粉 fěn — thành phần ngữ âm mượn từ tiếng Anh 'fans'

丝 sī — thành phần ngữ âm hoàn thành phiên âm 'fans'

Cấu trúc & nét viết
1 粉 fěn — bột mịn

粉 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 米 mǐ — hạt ngũ cốc đã bóc vỏ; đặc biệt là gạo
米 là bộ thủ trong 26 chữ

Thứ tự nét

2 丝 sī — sợi tơ do tằm nhả ra, nguyên liệu dệt lụa

丝 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

丝 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét