Từ

奶奶 (nǎi nai) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 2

奶奶 (nǎi nai) là một từ tiếng Trung: bà nội. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 奶奶

名 míng danh từ

bà nội

我每个周末都去看奶奶。

wǒ měi gè zhōu mò dōu qù kàn nǎi nai

Tôi đến thăm bà nội mỗi cuối tuần.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

奶 nǎi — nội (chỉ về phía cha)

奶 nǎi / nai — bà (hoàn thành thuật ngữ họ hàng qua sự lặp lại)

Phát âm theo ngữ cảnh: nai

Cấu trúc & nét viết
1 奶 nǎi — vú; tuyến vú

奶 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 女 nǚ — nữ (đối lập với 男)
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét

2 奶 nǎi / nai — vú; tuyến vú

奶 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 女 nǚ — nữ (đối lập với 男)
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét