Từ

欣慰 (xīn wèi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

欣慰 (xīn wèi) là một từ tiếng Trung: an ủi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 欣慰

形 xíng tính từ

an ủi

看到孩子们健康成长,父母感到很欣慰。

kàn dào hái zi men jiàn kāng chéng zhǎng fù mǔ gǎn dào hěn xīn wèi

Thấy con cái lớn lên khỏe mạnh, cha mẹ cảm thấy an ủi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

欣 xīn — vui mừng, hân hoan

慰 wèi — an ủi, khuây khỏa

Cấu trúc & nét viết
1 欣 xīn — vui vẻ, hân hoan
欣 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 慰 wèi — an ủi; làm cho tâm trạng yên tĩnh

慰 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét