Từ

暖烘烘 (nuǎn hōng hōng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

暖烘烘 (nuǎn hōng hōng) là một từ tiếng Trung: ấm áp và dễ chịu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 暖烘烘

形 xíng tính từ

ấm áp và dễ chịu

晒过太阳的被子暖烘烘的。

shài guò tài yáng de bèi zi nuǎn hōng hōng de

Chiếc chăn đã phơi nắng ấm áp và dễ chịu.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

暖 nuǎn — ấm (cung cấp ý nghĩa cơ bản của sự ấm áp)

烘 hōng — sưởi ấm (thêm cảm giác ấm lan tỏa)

烘 hōng — trùng âm (tăng cường cảm giác ấm áp bao trùm)

Cấu trúc & nét viết
1 暖 nuǎn — ấm áp, không lạnh không nóng

暖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
1.2 爰 yuán — liên từ cổ điển nghĩa là «bèn, rồi thì»
爰 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét

2 烘 hōng — hơ ấm hoặc sấy khô bằng lửa, điện hay hơi nước

烘 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 火 huǒ — ánh sáng và ngọn lửa khi cháy; ví: khẩn cấp
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét

3 烘 hōng — hơ ấm hoặc sấy khô bằng lửa, điện hay hơi nước

烘 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.1 火 huǒ — ánh sáng và ngọn lửa khi cháy; ví: khẩn cấp
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét