Từ
饼干 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
饼干 (bǐng gān) là một từ tiếng Trung: bánh quy. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 饼干
名 danh từ
bánh quy
我喜欢吃巧克力饼干。
Tôi thích ăn bánh quy sô-cô-la.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
饼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
饣 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
并 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
干 là bộ thủ trong 15 chữ
干 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét