Từ
崇尚 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
崇尚 (chóng shàng) là một từ tiếng Trung: tôn sùng, tôn trọng, đề cao. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 崇尚
动 động từ
tôn sùng, tôn trọng, đề cao
我们崇尚和平与自由。
Chúng tôi tôn sùng hòa bình và tự do.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
崇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
宗 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
尚 là bộ thủ trong 12 chữ
gồm có
⺌ là bộ thủ trong 6 chữ
冂 là bộ thủ trong 9 chữ
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét