Từ
报警 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
报警 (bào jǐng) là một từ tiếng Trung: gọi cảnh sát. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 报警
动 động từ
gọi cảnh sát
遇到危险一定要及时报警。
Khi gặp nguy hiểm, bạn nhất định phải gọi cảnh sát kịp thời.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
报 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
卩 là bộ thủ trong 5 chữ
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét
警 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
敬 là bộ thủ trong 2 chữ
言 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét