Từ
警戒 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
警戒 (jǐng jiè) là một từ tiếng Trung: cảnh giới / cảnh giác. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 警戒
动 động từ
cảnh giới / cảnh giác
警察在现场周围警戒。
Cảnh sát đang cảnh giới xung quanh hiện trường.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
警 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
敬 là bộ thủ trong 2 chữ
言 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
戒 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
戈 là bộ thủ trong 12 chữ
廾 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét