Từ
警犬 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
警犬 (jǐng quǎn) là một từ tiếng Trung: chó cảnh sát. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 警犬
名 danh từ
chó cảnh sát
这只警犬帮助警察找到了失踪的孩子。
Con chó cảnh sát này đã giúp cảnh sát tìm thấy đứa trẻ mất tích.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
警 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
敬 là bộ thủ trong 2 chữ
言 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
犬 là bộ thủ trong 14 chữ
gồm có
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
Thứ tự nét