Từ
警钟 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
警钟 (jǐng zhōng) là một từ tiếng Trung: hồi chuông cảnh báo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 警钟
名 danh từ
hồi chuông cảnh báo
这次事故给我们敲响了警钟。
Vụ tai nạn này đã rung hồi chuông cảnh báo cho chúng tôi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
警 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
敬 là bộ thủ trong 2 chữ
言 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
钟 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
中 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét