Từ

举例 (jǔ lì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

举例 (jǔ lì) là một từ tiếng Trung: lấy ví dụ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 举例

动 dòng động từ

lấy ví dụ

老师举例说明了这个语法点。

lǎo shī jǔ lì shuō míng le zhè ge yǔ fǎ diǎn

Giáo viên đã lấy ví dụ để giải thích điểm ngữ pháp này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

举 jǔ — nâng lên, dẫn ra, đưa ra

例 lì — ví dụ, trường hợp, thí dụ

Cấu trúc & nét viết
1 举 jǔ — nâng lên, giơ lên

举 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 兴 xīng — thịnh hành; phổ biến
Xpinyin
兴 là bộ thủ trong 2 chữ
1.2 扌 shǒu — bộ thủ, chỉ các hành động thực hiện bằng tay
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
抓 zhuā nắm; cầm chắc trong tay 投 tóu ném về phía mục tiêu 抢 qiǎng cướp; giành giật 押 yā ký tên hoặc đóng dấu lên văn bản, hợp đồng làm bằng chứng 抽 chōu rút ra (thứ kẹp giữa các vật) 拆 chāi tháo rời; tháo ra 拖 tuō kéo lê (vật trên mặt đất) 拥 yōng ôm 拨 bō gạt, đẩy (bằng tay, chân hoặc gậy) 括 kuò (văn viết) buộc; cột lại 拼 pīn ghép lại; kết hợp 挑 tiǎo 撬; dùng vật nhọn hoặc dài cạy lên từ dưới 挡 dǎng chặn lại, che chắn 挣 zhèng vùng vẫy thoát khỏi ràng buộc 挤 jǐ chen chúc lại với nhau; (nhiều việc) dồn vào cùng một lúc 挥 huī vẫy hoặc huơ tay (cùng với vật cầm) 捐 juān từ bỏ; vứt bỏ 损 sǔn giảm bớt; mất đi 捡 jiǎn nhặt; lượm 控 kòng tố cáo, khiếu nại 措 cuò sắp xếp; xử lý 描 miáo can, vẽ theo mẫu (thường dùng giấy trong đặt lên bản mẫu) 插 chā cắm, nhét hoặc đâm (vật dài hoặc dẹt) vào vật khác 握 wò nắm hoặc cầm chặt trong tay 搜 sōu tìm kiếm khắp nơi 搞 gǎo làm, thực hiện, tiến hành 摇 yáo lắc; rung; đung đưa qua lại 摔 shuāi ngã (mất thăng bằng) 摘 zhāi hái; ngắt (hoa, quả, lá hoặc thứ đang đeo/treo) 摸 mō chạm hoặc vuốt nhẹ bằng tay 撞 zhuàng va chạm; đâm vào 擅 shàn tự ý hành động; vượt quá thẩm quyền
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
抒 shū bày tỏ, thể hiện (cảm xúc hoặc ý kiến) 抖 dǒu run rẩy (vì lạnh hoặc sợ hãi) 抚 fǔ vuốt nhẹ 抠 kōu móc ra bằng ngón tay hoặc vật nhỏ 抡 lūn vung mạnh cánh tay 抨 pēng (văn viết) đàn hặc (弹劾) 抹 mǒ bôi; phết 拄 zhǔ chống gậy để đỡ thân 拇 mǔ ngón cái của tay hoặc chân 拌 bàn trộn, khuấy đều 拎 līn xách (đồ vật) bằng tay 拓 tuò khai phá (đất đai, đường sá) 拘 jū bắt giữ hoặc giam cầm 拙 zhuō vụng về; kém khéo léo 拢 lǒng khép lại, tụ lại 拣 jiǎn lựa chọn; tuyển chọn 拧 níng vắt; dùng hai tay xoay hai đầu vật theo hướng ngược nhau 拯 zhěng cứu vớt, giải cứu 拱 gǒng chắp tay tỏ lòng kính trọng 拴 shuān buộc bằng dây 拽 zhuài kéo mạnh 挎 kuà móc hoặc treo đồ vật bằng cách cong tay 挟 xié kẹp dưới nách 挠 náo cản trở, ngăn chặn 挨 āi gần; kế bên 挪 nuó di chuyển; dịch chuyển 振 zhèn lắc, vẫy 挽 wǎn kéo 捂 wǔ bịt kín hoặc che đậy kín 捅 tǒng đâm; chọc; thọc 捆 kǔn buộc, trói bằng dây 捍 hàn bảo vệ; chống cự 捎 shāo tiện tay mang theo hoặc nhắn hộ 捏 niē véo, kẹp (bằng ngón tay cái và các ngón khác) 捞 lāo vớt lấy đồ vật từ nước hoặc chất lỏng 捣 dǎo dùng đầu gậy đâm xuống 捶 chuí đánh bằng nắm đấm hoặc gậy 掀 xiān lật lên, nhấc (vật che phủ) 掐 qiā ấn bằng móng tay; véo hoặc bẻ gãy bằng ngón cái và ngón khác 掘 jué đào; bới 掠 lüè cướp bóc; chiếm đoạt 掩 yǎn che phủ; che giấu 掷 zhì ném, quăng, liệng 掺 chān pha trộn thứ này vào thứ khác 揉 róu xoa tay 揍 zòu (khẩu ngữ) đánh (ai đó) 揠 yà (văn viết) nhổ lên; bứng gốc 揣 chuǎi ước lượng; phỏng đoán; suy nghĩ 揪 jiū nắm chặt; túm lấy và kéo 揭 jiē (văn viết) giơ cao 揽 lǎn vòng tay ôm người khác kéo lại gần 搀 chān nhẹ nhàng đỡ tay hoặc cánh tay của người khác (thường là người cao tuổi) 搁 gē đặt vào một vị trí nhất định 搂 lǒu ôm bằng cả hai tay 搅 jiǎo quấy rối; làm phiền 搏 bó đánh nhau; chiến đấu tay đôi 搓 cuō chà xát hai lòng bàn tay vào nhau hoặc lăn vật gì giữa hai lòng bàn tay 摊 tān trải ra; dàn phẳng 摧 cuī phá hủy, bẻ gãy 撇 piě ném phẳng ngang 撕 sī xé ra bằng tay 撬 qiào 撬 (bẩy); dùng gậy, dao hoặc dùi đục vào khe hở để bẩy hoặc tách vật ra 撰 zhuàn viết bài văn, soạn sách 撵 niǎn xua đuổi, trục xuất 撼 hàn rung chuyển; lắc 攒 zǎn tích lũy; dành dụm 攘 rǎng (văn viết) loại trừ; đẩy lùi

Thứ tự nét

2 例 lì — ví dụ; trường hợp điển hình

例 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 亻 rén — bộ thủ người (hình người đứng)
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
伏 fú cúi người tựa vào vật; nằm sấp, phục xuống 伐 fá chặt (cây) 伦 lún thế hệ; loại; hạng 伪 wěi giả; giả tạo; dối trá (trái với 真) 伯 bó bác (anh của cha) 伺 sì quan sát; rình chờ 佑 yòu hỗ trợ và bảo vệ 佣 yōng thuê hoặc được thuê 侃 kǎn (văn viết) ngay thẳng, cương trực 侈 chǐ lãng phí; xa xỉ 侍 shì hầu hạ, phục vụ, hầu cận 侠 xiá người hào hiệp hoặc hành động trượng nghĩa bảo vệ kẻ yếu 侣 lǚ bạn đồng hành; người bạn 侥 jiǎo 见"侥幸": được lợi hoặc thoát khỏi điều không may nhờ may mắn ngẫu nhiên 侦 zhēn do thám; bí mật điều tra hoặc trinh sát 侨 qiáo định cư ở nước ngoài 侮 wǔ ức hiếp, khinh thường 侵 qīn xâm phạm, chiếm đoạt quyền lợi của người khác 俊 jùn đẹp trai, dễ nhìn (trái nghĩa với «xấu») 俏 qiào đẹp; duyên dáng; nhanh nhẹn 俘 fú tù binh 俭 jiǎn tiết kiệm, không lãng phí (trái với 奢) 俯 fǔ cúi đầu, mặt hướng xuống (trái với 仰) 倔 juè tính thẳng thắn, ăn nói thô thẳng 倘 tǎng nếu; giả sử 倚 yǐ dựa vào 倦 juàn mệt mỏi, uể oải 债 zhài nợ (tiền nợ người khác) 偏 piān lệch; không thẳng; nghiêng (trái nghĩa với 正) 僚 liáo quan lại 僧 sēng nhà sư Phật giáo 僵 jiāng cứng đờ, không cử động được (chi thể) 僻 pì hẻo lánh, xa trung tâm

Thứ tự nét