Từ
反 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
反 (fǎn) là một từ tiếng Trung: ngược lại. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 反
形 tính từ
ngược lại
正反两面都要考虑。
Cả hai mặt tích cực và tiêu cực đều phải được xem xét.
副 phó từ
ngược lại
我这样做,反让他不高兴了。
Tôi làm như vậy, nhưng ngược lại làm anh ấy không vui.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
反 — ngược lại
Cấu trúc & nét viết
反 là bộ thủ trong 7 chữ
gồm có
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét