Từ

反 (fǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

反 (fǎn) là một từ tiếng Trung: ngược lại. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 反

形 xíng tính từ

ngược lại

正反两面都要考虑。

zhèng fǎn liǎng miàn dōu yào kǎo lǜ

Cả hai mặt tích cực và tiêu cực đều phải được xem xét.

副 fù phó từ

ngược lại

我这样做,反让他不高兴了。

wǒ zhè yàng zuò fǎn ràng tā bù gāo xìng le

Tôi làm như vậy, nhưng ngược lại làm anh ấy không vui.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

反 fǎn — ngược lại

Cấu trúc & nét viết
1 反 fǎn — lật ngược; đảo ngược
反 là bộ thủ trong 7 chữ

gồm có

1.2 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét