Từ
团圆 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
团圆 (tuán yuán) là một từ tiếng Trung: đoàn tụ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 团圆
动 động từ
đoàn tụ
我们一家人终于团圆了。
Gia đình chúng tôi cuối cùng đã đoàn tụ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
团 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
才 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
圆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
员 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét