Từ
社团 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
社团 (shè tuán) là một từ tiếng Trung: câu lạc bộ, hội. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 社团
名 danh từ
câu lạc bộ, hội
我参加了学校的音乐社团。
Tôi đã tham gia câu lạc bộ âm nhạc của trường.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
社 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
Thứ tự nét
团 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
才 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét