Từ

参展 (cān zhǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

参展 (cān zhǎn) là một từ tiếng Trung: tham gia triển lãm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 参展

动 dòng động từ

tham gia triển lãm

我们公司今年将参展国际贸易博览会。

wǒ men gōng sī jīn nián jiāng cān zhǎn guó jì mào yì bó lǎn huì

Công ty chúng tôi sẽ tham gia hội chợ thương mại quốc tế năm nay.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

参 cān — tham gia, tham dự

展 zhǎn — triển lãm, trưng bày

Cấu trúc & nét viết
1 参 cān — tham gia; tham dự (hoạt động)
参 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét

2 展 zhǎn — trải ra; mở rộng
展 là bộ thủ trong 1 chữ

展 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét