Từ
鞭策 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
鞭策 (biān cè) là một từ tiếng Trung: thúc đẩy, khích lệ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 鞭策
动 động từ
thúc đẩy, khích lệ
老师的话鞭策我更加努力学习。
Lời nói của giáo viên thúc đẩy tôi học tập chăm chỉ hơn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
鞭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
革 là bộ thủ trong 7 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
便 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét
策 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét