Từ
策略 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
策略 (cè lüè) là một từ tiếng Trung: chiến lược. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 策略
名 danh từ
chiến lược
公司制定了新的市场策略。
Công ty đã xây dựng chiến lược thị trường mới.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
策 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét
略 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
田 là bộ thủ trong 23 chữ
各 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét