Từ
椭圆 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
椭圆 (tuǒ yuán) là một từ tiếng Trung: hình elip. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 椭圆
名 danh từ
hình elip
地球绕太阳运行的轨道是椭圆形的。
Quỹ đạo của Trái Đất quay quanh Mặt Trời có hình elip.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
椭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
陏 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
圆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
员 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét