Từ

攻击 (gōng jī) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

攻击 (gōng jī) là một từ tiếng Trung: tấn công. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 攻击

动 dòng động từ

tấn công

黑客攻击了银行系统。

hēi kè gōng jī le yín háng xì tǒng

Tin tặc đã tấn công hệ thống ngân hàng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

攻 gōng — tấn công, tiến công (hành động tấn công)

击 jī — đánh, đập (hành động tấn công)

Cấu trúc & nét viết
1 攻 gōng — tấn công, tiến đánh; trái với 'thủ'

攻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét

2 击 jī — đánh, gõ
击 là bộ thủ trong 1 chữ

击 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét