Từ

祝贺 (zhù hè) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

祝贺 (zhù hè) là một từ tiếng Trung: chúc mừng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 祝贺

动 dòng động từ

chúc mừng

我祝贺你通过了考试。

wǒ zhù hè nǐ tōng guò le kǎo shì

Tôi chúc mừng bạn đã vượt qua kỳ thi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

祝 zhù — chúc, bày tỏ lời chúc tốt đẹp

贺 hè — chúc mừng, lễ kỷ niệm

Cấu trúc & nét viết
1 祝 zhù — chúc; bày tỏ lời chúc

祝 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 贺 hè — chúc mừng; kỷ niệm

贺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét