Từ
唯独 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
唯独 (wéi dú) là một từ tiếng Trung: chỉ có. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 唯独
副 phó từ
chỉ có
他们都来了,唯独小王没来。
Tất cả họ đều đến, chỉ có Tiểu Vương không đến.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
唯 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét
独 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
Thứ tự nét