Từ

会 (huì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

cũng đọc là:
kuài tập hợp; quản lý tài khoản

会 (huì) là một từ tiếng Trung: có thể, biết. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 会

动 dòng động từ

có thể, biết

我会说中文。

wǒ huì shuō zhōng wén

Tôi có thể nói tiếng Trung.

名 míng danh từ

cuộc họp

今天下午有一个重要的会。

jīn tiān xià wǔ yǒu yí ge zhòng yào de huì

Chiều nay có một cuộc họp quan trọng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

会 huì — có thể, biết

Cấu trúc & nét viết
1 会 huì — tụ họp; hợp lại
Xpinyin
会 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét