Bộ thủ 曷 hé đại từ nghi vấn cổ điển nghĩa là 'thế nào/tại sao' Thứ tự nét ▶ 曷 dùng trong 7 chữ HSK 1 喝 hē uống (chất lỏng hoặc thức ăn lỏng) HSK 3 渴 kě khát nước HSK 6 歇 xiē nghỉ ngơi HSK 7 揭 jiē (văn viết) giơ cao 竭 jié cạn kiệt, dùng hết 蔼 ǎi hòa nhã, thân thiện 遏 è ngăn chặn; trấn áp; kìm chế