Từ
畜牧 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
畜牧 (xù mù) là một từ tiếng Trung: chăn nuôi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 畜牧
名 danh từ
chăn nuôi
畜牧是这里的主要产业。
Chăn nuôi là ngành công nghiệp chính ở đây.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
畜 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
田 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét
牧 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
牛 là bộ thủ trong 13 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét