Từ
故障 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
故障 (gù zhàng) là một từ tiếng Trung: hỏng hóc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 故障
名 danh từ
hỏng hóc
机器发生故障,需要维修。
Máy bị hỏng hóc và cần sửa chữa.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
故 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
古 là bộ thủ trong 10 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
障 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
章 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét