Từ
战略 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
战略 (zhàn lüè) là một từ tiếng Trung: chiến lược. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 战略
名 danh từ
chiến lược
公司制定了新的发展战略。
Công ty đã xây dựng chiến lược phát triển mới.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
战 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
占 là bộ thủ trong 10 chữ
戈 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
略 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
田 là bộ thủ trong 23 chữ
各 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét