Từ

战役 (zhàn yì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

战役 (zhàn yì) là một từ tiếng Trung: chiến dịch. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 战役

名 míng danh từ

chiến dịch

淮海战役是解放战争中的重要转折点。

Huái hǎi zhàn yì shì jiě fàng zhàn zhēng zhōng de zhòng yào zhuǎn zhé diǎn

Chiến dịch Hoài Hải là một bước ngoặt quan trọng trong Chiến tranh Giải phóng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

战 zhàn — chiến tranh, trận chiến; cung cấp khía cạnh chiến đấu quân sự

役 yì — chiến dịch, hoạt động; chỉ một hoạt động quân sự có tổ chức

Cấu trúc & nét viết
1 战 zhàn — chiến tranh; trận chiến

战 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 役 yì — lao dịch; việc phu phen

役 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét