Từ

取 (qǔ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

取 (qǔ) là một từ tiếng Trung: lấy. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 取

动 dòng động từ

lấy

我去银行取钱。

wǒ qù yín háng qǔ qián

Tôi đi ngân hàng rút tiền.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

取 qǔ — lấy

Cấu trúc & nét viết
1 取 qǔ — cầm lấy
取 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.2 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét