Từ

丈夫 (zhàng fu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 2

丈夫 (zhàng fu) là một từ tiếng Trung: chồng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 丈夫

名 míng danh từ

chồng

她的丈夫是一位医生。

tā de zhàng fu shì yī wèi yī shēng

Chồng cô ấy là bác sĩ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

丈 zhàng — đàn ông trưởng thành, người chồng

夫 fū / fu — đàn ông, chồng

Phát âm theo ngữ cảnh: fu

Cấu trúc & nét viết
1 丈 zhàng — trượng, đơn vị đo chiều dài truyền thống Trung Quốc bằng 10 thước (khoảng 3,33 m); 10 trượng bằng 1 dẫn
丈 là bộ thủ trong 3 chữ

丈 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 夫 fū / fu — danh xưng chung cho đàn ông trưởng thành
夫 là bộ thủ trong 7 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét