Từ

路 (lù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 2

路 (lù) là một từ tiếng Trung: đường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 路

名 míng danh từ

đường

这条路很长。

zhè tiáo lù hěn cháng

Con đường này rất dài.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

路 lù — đường

Cấu trúc & nét viết
1 路 lù — đường, con đường đi lại
路 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét