Từ
钦佩 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
钦佩 (qīn pèi) là một từ tiếng Trung: khâm phục. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 钦佩
动 động từ
khâm phục
我很钦佩他的勇气。
Tôi rất khâm phục lòng dũng cảm của anh ấy.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
钦 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
欠 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét
佩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
凡 là bộ thủ trong 4 chữ
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét