Từ
佩戴 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
佩戴 (pèi dài) là một từ tiếng Trung: đeo (phụ kiện). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 佩戴
动 động từ
đeo (phụ kiện)
他佩戴着一枚勋章。
Anh ấy đeo huy chương.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
佩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
凡 là bộ thủ trong 4 chữ
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét
戴 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
異 là bộ thủ trong 2 chữ
戈 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét