Từ
遵循 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
遵循 (zūn xún) là một từ tiếng Trung: tuân theo, tuân thủ, theo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 遵循
动 động từ
tuân theo, tuân thủ, theo
我们必须遵循公司的规章制度。
Chúng ta phải tuân theo các quy tắc và quy định của công ty.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
遵 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
尊 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
循 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
盾 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét