Từ
祥和 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
祥和 (xiáng hé) là một từ tiếng Trung: thanh bình và hòa hảo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 祥和
形 tính từ
thanh bình và hòa hảo
春节期间,整个村庄都充满了祥和的气氛。
Trong dịp Tết Nguyên Đán, cả ngôi làng tràn ngập bầu không khí thanh bình và hòa hảo.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
祥 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
Thứ tự nét
和 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét