Từ
祖宗 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
祖宗 (zǔ zong) là một từ tiếng Trung: tổ tiên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 祖宗
名 danh từ
tổ tiên
我们要尊敬祖宗。
Chúng ta phải tôn kính tổ tiên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
祖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
且 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
宗 là bộ thủ trong 5 chữ
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
示 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét