Từ
祖籍 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
祖籍 (zǔ jí) là một từ tiếng Trung: quê quán tổ tiên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 祖籍
名 danh từ
quê quán tổ tiên
虽然她在北京出生,但祖籍是广东。
Mặc dù cô ấy sinh ra ở Bắc Kinh, nhưng quê quán tổ tiên là Quảng Đông.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
祖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
且 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
籍 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
耒 là bộ thủ trong 4 chữ
昔 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét