Từ

没落 (mò luò) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

没落 (mò luò) là một từ tiếng Trung: suy tàn, sa sút. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 没落

动 dòng động từ

suy tàn, sa sút

曾经辉煌的帝国逐渐没落。

céng jīng huī huáng de dì guó zhú jiàn mò luò

Đế quốc từng huy hoàng đã dần dần suy tàn.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

没 mò — chìm, biến mất

落 luò — rơi, rụng

Cấu trúc & nét viết
1 没 mò — chìm; ngập (người hoặc vật)
Xpinyin

没 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 氵 shuǐ — bộ thủy (ba chấm nước)
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
沐 mù gội đầu; tắm rửa 沛 pèi (văn viết) dồi dào; to lớn; mạnh mẽ 沧 cāng xanh thẫm (của nước) 沫 mò bọt (bong bóng nhỏ do chất lỏng tạo ra) 沮 jǔ ngăn chặn; cản trở 沸 fèi sôi (chất lỏng bị đun nóng đến mức bốc hơi mạnh) 沼 zhǎo ao tự nhiên; đầm lầy 沾 zhān thấm ướt; làm ướt 泄 xiè (chất lỏng, khí) thoát ra, rò rỉ 泊 bó cập bến; neo thuyền 泌 mì tiết ra (chất từ cơ thể sinh vật) 泞 nìng (văn viết) bùn lầy tích tụ 波 bō sóng nước trên bề mặt sông, hồ, biển, v.v. 泣 qì khóc thầm hoặc khóc nhỏ 泻 xiè chảy xuống nhanh (của chất lỏng) 津 jīn bến đò; nơi vượt sông 洽 qià hòa thuận; nhất quán 浊 zhuó đục, bẩn (nước, không khí, v.v.) — trái với 清 浑 hún đục, bẩn (nước) 浩 hào to lớn, rộng lớn 浸 jìn ngâm trong chất lỏng; tẩm ướt 涂 tú phết, bôi, quét (sơn, thuốc, v.v.) lên bề mặt 涕 tì nước mắt 涛 tāo sóng lớn 涝 lào ngập úng (cây trồng bị ngập do mưa quá nhiều, trái nghĩa với 旱) 涡 wō xoáy nước; vũng nước xoáy 涤 dí rửa 涩 sè thô ráp; không trơn nhẵn 涮 shuàn nhúng vào nước rồi rũ nhẹ để rửa 涯 yá bờ nước; mép, ranh giới 淀 diàn hồ nông (dùng trong địa danh) 淆 xiáo lẫn lộn, hỗn tạp, hỗn loạn 淌 tǎng (chất lỏng) chảy xuống, nhỏ giọt 淤 yū bị bồi lắng; bị tắc nghẽn bởi phù sa 淳 chún họ 渔 yú đánh cá 渗 shèn thấm; rỉ ra từ từ 渣 zhā bã còn lại sau khi chiết xuất tinh chất hoặc nước 渺 miǎo mênh mông bất tận (nói về nước) 湃 pài dùng trong '澎湃': ① sóng đập vào nhau ầm ầm; ② (ví) tâm trạng dâng trào; ③ (ví) khí thế hùng vĩ, hào hùng 湛 zhàn sâu 湾 wān khúc uốn của sông 溃 kuì vỡ đê (do lũ lụt) 溅 jiàn bắn tóe, tung tóe (chất lỏng) 溉 gài (văn viết) tưới; tưới nước 溜 liū trượt; lướt (xuống) 溢 yì tràn đầy; tràn ra 溪 xī suối nhỏ, khe suối 溯 sù đi ngược dòng nước 溶 róng hòa tan (phân bố đều một chất vào chất khác tạo thành dung dịch) 溺 nì chìm đắm trong nước; bị nhấn chìm 滋 zī nảy sinh, mọc ra 滔 tāo nước lũ tràn ngập 滞 zhì ứ đọng, tích tụ, không lưu thông 滤 lǜ lọc; lọc bỏ tạp chất (chất lỏng hoặc khí qua vải, than, cát, v.v.) 滥 làn tràn ngập; lũ lụt 滨 bīn ven nước; nơi gần nước 滩 tān bãi cát, bãi bồi ven sông, hồ hoặc biển 漆 qī tên gọi chung cho các loại sơn, vecni dạng nhớt 漾 yàng gợn sóng trên mặt nước 潇 xiāo (văn viết) nước trong và sâu 潦 liáo xem "潦草": ① (chữ viết) cẩu thả; ② (làm việc) không cẩn thận, qua loa 潭 tán vũng nước sâu; hố sâu; mở rộng nghĩa: sâu 澄 chéng trong suốt (nước) 澈 chè trong và sáng (nói về nước) 澎 péng dùng trong "澎湖" (quần đảo Bành Hồ ở eo biển Đài Loan) 澜 lán sóng lớn; sóng 濒 bīn tiếp giáp (mép nước) 瀑 pù thác nước 瀚 hàn (văn viết) rộng lớn; bao la 灌 guàn tưới; tưới tiêu 茫 máng mênh mông, mờ mịt 萍 píng bèo tấm; cây thảo mộc thủy sinh nổi trên mặt nước 衍 yǎn (văn viết) phát triển và triển khai; kéo dài và mở rộng

Thứ tự nét

2 落 luò — rơi xuống; hạ xuống
Xpinyin

落 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 艹 cǎo — bộ thủ cỏ/cây
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
芬 fēn hương thơm của hoa cỏ 芭 bā xem 芭蕉, cây thân thảo lá rộng; quả tương tự chuối, ăn được 芯 xīn lõi cây bấc đã lột vỏ; phần lõi của cây cỏ 芳 fāng thơm; hương thơm của hoa cỏ 芽 yá mầm; chồi (phần non trẻ mọc ra từ hạt hoặc thực vật) 苍 cāng màu xanh lam hoặc xanh lục 苏 sū tên cây: ① tía tô (紫苏), cây thảo lá tím đen, hoa tím đỏ, lá và hạt dùng làm thuốc; ② tía tô trắng (白苏), cây thảo thân vuông, hoa trắng, rễ, thân, lá và hạt đều dùng làm thuốc 苗 miáo cây non; chồi non hoặc lá non của một số rau 苛 kē nặng nề, phiền phức, khó chịu đựng 苟 gǒu tạm thời; tạm thời mà thôi 若 ruò như; dường như 茁 zhuó nảy mầm; sinh trưởng mạnh mẽ (của cây cối) 茂 mào tươi tốt, (cây cối) mọc rậm rạp và khỏe mạnh 茉 mò ﹝茉莉﹞ (-li) ① cây bụi xanh quanh năm, hoa trắng thơm nồng, dùng để ướp trà ② hoa phấn (Mirabilis jalapa), cây thảo với hoa đỏ, trắng, vàng hoặc tím; nội nhũ có bột có thể dùng làm phấn trang điểm 茫 máng mênh mông, mờ mịt 荆 jīng cây mẫu kinh (cây bụi rụng lá, lá có cuống dài xẻ hình chân vịt, hoa màu xanh tím, cành dẻo dùng đan rổ giỏ; xưa dùng làm roi hình phạt) 荡 dàng lắc lư; đung đưa 荤 hūn rau có mùi nồng (hành, tỏi, v.v.) bị cấm trong Phật giáo 荧 yíng (văn viết) ánh sáng yếu ớt; lờ mờ 荫 yīn bóng cây, bóng mát do cành lá tạo thành dưới ánh nắng 荷 hé hoa sen 莅 lì (văn viết) đến; tới 莉 lì xem "茉莉" — cây bụi thường xanh lá hình trứng bóng, hoa trắng thơm nồng, dùng làm cảnh, ướp trà và làm thuốc 莫 mò (văn viết) không ai; không có gì 莲 lián cây sen (thực vật thân thảo dưới nước, lá to tròn, hoa màu hồng hoặc trắng, hạt và thân ngầm ăn được) 莹 yíng (văn viết) đá bóng mịn giống ngọc 莽 mǎng cỏ mọc dày 菇 gu một loại nấm 菩 pú bồ tát (–sà), viết tắt của tiếng Phạn 'bodhisattva'; trong Phật giáo, chỉ người có địa vị ngay dưới Phật; nói chung chỉ Phật và một số thần linh 萌 méng nảy mầm (thực vật) 萍 píng bèo tấm; cây thảo mộc thủy sinh nổi trên mặt nước 萎 wěi héo úa; khô héo (thực vật) 萝 luó cây leo hoặc cây bò; 莪蒿 萧 xiāo tiêu điều, hiu quạnh, không có sức sống 萨 sà họ 董 dǒng (văn viết) giám sát và quản lý 葬 zàng nghi lễ tang ma; xử lý thi hài theo phong tục 葱 cōng hành lá (rau hoặc gia vị phổ biến) 蒂 dì cuống quả; phần nối quả với cành 蒙 méng ngu dốt, thiếu hiểu biết 蒜 suàn tỏi (cây thân thảo hoa trắng; lá và hoa tươi non có thể ăn được) 蒸 zhēng bốc hơi; chất lỏng bị nhiệt làm bốc thành hơi 蓬 péng cây bồng (cỏ hai năm, lá hình liễu có răng cưa, quả bế có lông trắng) 蔑 miè (văn viết) không có, vô 蔓 màn nghĩa giống "蔓"(wàn), dùng trong từ ghép hoặc thành ngữ, vd. "蔓草", "蔓延" 蔚 wèi (văn viết) tươi tốt; hùng vĩ 蔼 ǎi hòa nhã, thân thiện 蔽 bì che phủ; che khuất; chắn 蕴 yùn (văn viết) chứa đựng; tích tụ 蕾 lěi nụ hoa, hoa chưa nở 藐 miǎo nhỏ bé; nhỏ nhoi 藤 téng tên thực vật: ① tử đằng (紫藤), cây leo hoa tím, thường gọi là 藤萝; ② mây (白藤), cây thân gỗ thường xanh với thân dài, mềm dẻo và bền dùng đan ghế, giỏ, hộp, thường gọi là 藤子; ③ cây đằng hoàng (藤黄), cây thường xanh có nhựa vàng dùng làm thuốc màu, nhưng độc không dùng nhuộm thực phẩm 藻 zǎo tảo; thực vật thủy sinh không có rễ, thân, lá, có khả năng quang hợp 蘑 mó nấm ăn được (vd. nấm rơm, nấm thông) 蘸 zhàn nhúng vào chất lỏng, bột hoặc hỗn hợp sệt rồi lấy ra
2.2 氵 shuǐ — bộ thủy (ba chấm nước)
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
沐 mù gội đầu; tắm rửa 沛 pèi (văn viết) dồi dào; to lớn; mạnh mẽ 沧 cāng xanh thẫm (của nước) 沫 mò bọt (bong bóng nhỏ do chất lỏng tạo ra) 沮 jǔ ngăn chặn; cản trở 沸 fèi sôi (chất lỏng bị đun nóng đến mức bốc hơi mạnh) 沼 zhǎo ao tự nhiên; đầm lầy 沾 zhān thấm ướt; làm ướt 泄 xiè (chất lỏng, khí) thoát ra, rò rỉ 泊 bó cập bến; neo thuyền 泌 mì tiết ra (chất từ cơ thể sinh vật) 泞 nìng (văn viết) bùn lầy tích tụ 波 bō sóng nước trên bề mặt sông, hồ, biển, v.v. 泣 qì khóc thầm hoặc khóc nhỏ 泻 xiè chảy xuống nhanh (của chất lỏng) 津 jīn bến đò; nơi vượt sông 洽 qià hòa thuận; nhất quán 浊 zhuó đục, bẩn (nước, không khí, v.v.) — trái với 清 浑 hún đục, bẩn (nước) 浩 hào to lớn, rộng lớn 浸 jìn ngâm trong chất lỏng; tẩm ướt 涂 tú phết, bôi, quét (sơn, thuốc, v.v.) lên bề mặt 涕 tì nước mắt 涛 tāo sóng lớn 涝 lào ngập úng (cây trồng bị ngập do mưa quá nhiều, trái nghĩa với 旱) 涡 wō xoáy nước; vũng nước xoáy 涤 dí rửa 涩 sè thô ráp; không trơn nhẵn 涮 shuàn nhúng vào nước rồi rũ nhẹ để rửa 涯 yá bờ nước; mép, ranh giới 淀 diàn hồ nông (dùng trong địa danh) 淆 xiáo lẫn lộn, hỗn tạp, hỗn loạn 淌 tǎng (chất lỏng) chảy xuống, nhỏ giọt 淤 yū bị bồi lắng; bị tắc nghẽn bởi phù sa 淳 chún họ 渔 yú đánh cá 渗 shèn thấm; rỉ ra từ từ 渣 zhā bã còn lại sau khi chiết xuất tinh chất hoặc nước 渺 miǎo mênh mông bất tận (nói về nước) 湃 pài dùng trong '澎湃': ① sóng đập vào nhau ầm ầm; ② (ví) tâm trạng dâng trào; ③ (ví) khí thế hùng vĩ, hào hùng 湛 zhàn sâu 湾 wān khúc uốn của sông 溃 kuì vỡ đê (do lũ lụt) 溅 jiàn bắn tóe, tung tóe (chất lỏng) 溉 gài (văn viết) tưới; tưới nước 溜 liū trượt; lướt (xuống) 溢 yì tràn đầy; tràn ra 溪 xī suối nhỏ, khe suối 溯 sù đi ngược dòng nước 溶 róng hòa tan (phân bố đều một chất vào chất khác tạo thành dung dịch) 溺 nì chìm đắm trong nước; bị nhấn chìm 滋 zī nảy sinh, mọc ra 滔 tāo nước lũ tràn ngập 滞 zhì ứ đọng, tích tụ, không lưu thông 滤 lǜ lọc; lọc bỏ tạp chất (chất lỏng hoặc khí qua vải, than, cát, v.v.) 滥 làn tràn ngập; lũ lụt 滨 bīn ven nước; nơi gần nước 滩 tān bãi cát, bãi bồi ven sông, hồ hoặc biển 漆 qī tên gọi chung cho các loại sơn, vecni dạng nhớt 漾 yàng gợn sóng trên mặt nước 潇 xiāo (văn viết) nước trong và sâu 潦 liáo xem "潦草": ① (chữ viết) cẩu thả; ② (làm việc) không cẩn thận, qua loa 潭 tán vũng nước sâu; hố sâu; mở rộng nghĩa: sâu 澄 chéng trong suốt (nước) 澈 chè trong và sáng (nói về nước) 澎 péng dùng trong "澎湖" (quần đảo Bành Hồ ở eo biển Đài Loan) 澜 lán sóng lớn; sóng 濒 bīn tiếp giáp (mép nước) 瀑 pù thác nước 瀚 hàn (văn viết) rộng lớn; bao la 灌 guàn tưới; tưới tiêu 茫 máng mênh mông, mờ mịt 萍 píng bèo tấm; cây thảo mộc thủy sinh nổi trên mặt nước 衍 yǎn (văn viết) phát triển và triển khai; kéo dài và mở rộng

Thứ tự nét